For the complete documentation index, see llms.txt. This page is also available as Markdown.

Dịch vụ

Danh sách các dịch vụ trên CareSoft

Danh sách các Dịch vụ tích hợp trên CareSoft. Các serviceId trong API dưới đây có thể dùng làm mapping nguồn phiếu ghi hoặc tạo mới phiếu ghi qua API để phân phối cho nhóm chuyên viên được gán.

Các loại dịch vụ trên API

TypeId
Loại

1

Gọi vào

2

Live chat

3

Email

4

Facebook

6

Miss chat

7

Voicemail

8

Inbox Facebook

9

Api

10

Zalo

11

Voice out

12

Ivr

13

Ticket form

Danh sách các dịch vụ trên Caresoft

GET {{domain}}/api/v1/services

Query Parameters

Name
Type
Description

type

Int

Lọc theo loại dịch vụ dựa trên Type ID ở bảng mô tả trên

service_id

Int

Id dịch vụ

Headers

Name
Type
Description
STT
Trường dữ liệu
Chú thích

1

service_name

Tên dịch vụ

2

service_id

Id dịch vụ

3

service_type

Loại dịch vụ

4

type

ID loại dịch vụ

5

detail

Object chi tiết theo từng dịch vụ (Xem bảng dưới)

Mẫu các dữ liệu chi tiết của từng dịch vụ

Gọi vào và IVR ( Interactive Voice Response)

ID loại dịch vụ: 1 và 12

Object Detail

Trường dữ liệu
Ghi chú

line

Nhánh hotline

number

Đầu số gốc

description

Mô tả

created_at

Ngày tạo

updated_at

Ngày cập nhật

status

Trạng thái dịch vụ: 0: Ngưng sử dụng, 1: Đang sử dụng

Live Chat

ID loại dịch vụ: 2

Object Detail

Trường dữ liệu
Ghi chú

domain

Domain chat của dịch vụ

status

Trạng thái sử dụng: 0: Tạm ngừng 1: Đang sử dụng

description

Tên dịch vụ chat

Email

ID loại dịch vụ: 3

Trường
Ghi chú

in_email_address

Email nhận

out_email_address

Email gửi ra

status

Trạng thái: 0: Đang tạm ngưng, 1: Kích hoạt

description

Ghi chú

last_update

Lần cập nhật cuối

Facebook/Instagram

ID loại dịch vụ: 4

Tên trường
Ghi chú

page_id

ID trang

active

Trạng thái: 0: ngưng kích hoạt 1: Đang kích hoạt

description

Ghi chú

created_at

Ngày tạo

platform

Nền tảng MESSENGER: Trang facebook hoặc Inbox Facebook INSTAGRAM: Instagram

Miss chat Zalo, Facebook, Live chat

ID loại dịch vụ: 6

Loại dịch vụ Miss chat gồm 3 loại Miss chat khác nhau. Có 1 key phân biệt trong object Detail là "chat_type"

chat_type gồm các giá trị

  • CHAT: Live chat

  • FACEBOOK: Messenger và Instagram

  • ZALO: Zalo

Đối với Live Chat (chat_type: CHAT)

Trường
Ghi chú

domain

domain chat cấu hình trên giao diện

status

Trạng thái

chat_type

Kiểu Miss, Giá trị: CHAT

description

Ghi chú

Đối với Messenger và Instagram (chat_type: FACEBOOK)

Trường
Ghi chú

page_id

Page ID

active

Trạng thái kích hoạt: 0: Mất kích hoạt, 1: Đang hoạt động

description

Ghi chú

created_at

Ngày tạo

platform

Nền tảng MESSENGER hoặc INSTAGRAM

chat_type

FACEBOOK

Đối với ZALO (chat_type:ZALO)

Trường
Ghi chú

oa_id

OA ID

active

Trạng thái kích hoạt: 0: Mất kích hoạt, 1: Đang hoạt động

description

Giới thiệu của trang OA ZALO

name

Tên OA

chat_type

ZALO

Inbox facebook/Instagram

ID loại dịch vụ: 8

Trường
Ghi chú

page_id

Page ID

active

Trạng thái kích hoạt: 0: Mất kích hoạt, 1: Đang hoạt động

description

Tên trang

created_at

Ngày tạo

platform

Nền tảng MESSENGER hoặc INSTAGRAM

Zalo

ID loại dịch vụ: 10

Trường dữ liệu
Ghi chú

oa_id

OA ID

active

Trạng thái kích hoạt: 0: Mất kích hoạt, 1: Đang hoạt động

description

Giới thiệu của trang OA ZALO

name

Tên OA

Lưu ý. Api gửi SMS không sử dụng serviceId trong danh sách này để gửi.

Last updated